noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ cầu siêu, Lễ truy điệu. A mass (especially Catholic) to honor and remember a dead person. Ví dụ : "The church held a requiem mass for the beloved grandmother. " Nhà thờ đã tổ chức lễ cầu siêu cho người bà kính yêu. religion music ritual culture soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ cầu hồn, nhạc cầu hồn. A musical composition for such a mass. Ví dụ : "The church choir performed a beautiful requiem for the deceased grandmother. " Dàn hợp xướng nhà thờ đã trình diễn một bản nhạc cầu hồn (requiem) rất hay cho người bà vừa qua đời. music religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ cầu hồn, nhạc cầu hồn. A piece of music composed to honor a dead person. Ví dụ : "The school orchestra performed a beautiful requiem at the funeral of their beloved music teacher. " Dàn nhạc của trường đã biểu diễn một bản nhạc cầu hồn (requiem) rất hay tại đám tang của thầy giáo dạy nhạc mà họ yêu quý. music religion ritual art soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ An nghỉ, yên nghỉ, sự yên bình. Rest; peace Ví dụ : "After a long day of work, a hot bath provided a welcome requiem for her tired muscles. " Sau một ngày dài làm việc, bồn tắm nước nóng mang lại sự yên bình dễ chịu cho những cơ bắp mỏi nhừ của cô ấy. music religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập mắt trắng, cá mập xám. A large or dangerous shark, specifically, a member of the family Carcharhinidae. Ví dụ : "Divers should be cautious when exploring coral reefs, as these areas can be home to a variety of requiem sharks, including the aggressive bull shark. " Khi lặn biển khám phá các rạn san hô, thợ lặn nên cẩn trọng vì những khu vực này có thể là nơi sinh sống của nhiều loài cá mập mắt trắng và cá mập xám khác nhau, bao gồm cả cá mập bò hung dữ. animal fish ocean nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc