Hình nền cho retouches
BeDict Logo

retouches

/riˈtʊʃɪz/ /riˈtuːʃɪz/

Định nghĩa

noun

Sự chỉnh sửa, sự sửa sang.

Ví dụ :

Việc chỉnh sửa bức chân dung gia đình mất vài tiếng đồng hồ.
verb

Mài, sửa, gia công lại (công cụ đá).

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận mài lại mép của chiếc nạo đá lửa cổ, làm cho nó sắc hơn để sử dụng trong nghiên cứu sau này.