Hình nền cho skating
BeDict Logo

skating

/ˈskeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trượt băng, trượt pa-tanh.

Ví dụ :

"The kids are skating on the frozen pond. "
Mấy đứa trẻ đang trượt pa-tanh trên mặt ao đóng băng.
noun

Ví dụ :

Người trượt tuyết băng đồng đã sử dụng kỹ thuật trượt ván mạnh mẽ để tăng tốc trên đoạn đường bằng phẳng của đường đua.