noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, đòn đáp trả. A thrust given in return after parrying an attack. Ví dụ : "After blocking her brother's playful jab, she delivered a quick riposte to his stomach with a tickle. " Sau khi đỡ được cú đấm yêu của anh trai, cô bé nhanh chóng phản công bằng cách cù lét vào bụng anh. military sport action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, đòn đáp trả. A counter-attack in any combat or any sport Ví dụ : "After Mark's critical comment, Sarah's riposte was a witty joke that made everyone laugh. " Sau lời nhận xét gay gắt của Mark, đòn đáp trả của Sarah là một câu đùa dí dỏm khiến mọi người bật cười. sport military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp trả, lời đáp trả sắc sảo, lời đối đáp nhanh trí. A quick and usually witty response to a taunt, a retort Ví dụ : "After my brother teased me about my messy room, my riposte was that his car looked like a garbage truck. " Sau khi anh trai trêu em vì phòng em bừa bộn, em đã đáp trả bằng cách nói xe của anh ấy trông như xe chở rác vậy. language communication word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản ứng nhanh, lời đáp trả sắc sảo, đối đáp. An answer or reply, rapidly uttered, in response to a question or problem Ví dụ : "When the teacher asked who hadn't done their homework, Sarah's quick riposte was, "The dog ate it!" " Khi giáo viên hỏi ai chưa làm bài tập về nhà, sarah đã nhanh chóng đối đáp lại một cách sắc sảo: "Chó ăn mất rồi ạ!" communication language word statement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, đáp trả. To attempt to hit an opponent after parrying an attack. Ví dụ : "After blocking her brother's playful jab with a pillow, she riposted with a swift counter-attack, sending him tumbling off the couch. " Sau khi dùng gối đỡ cú đấm trêu chọc của anh trai, cô bé phản công nhanh như chớp, khiến anh ngã nhào khỏi ghế sofa. sport military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đáp nhanh, đáp trả, vặn lại. To respond quickly; particularly if the response is humorous. Ví dụ : "When her brother teased her about her messy room, she didn't get angry; instead, she riposted with a witty comment about his equally messy car. " Khi anh trai trêu chọc chuyện phòng cô bừa bộn, cô không hề giận mà còn vặn lại một câu rất thông minh về chiếc xe cũng chẳng kém cạnh gì của anh. communication language word action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc