Hình nền cho riposte
BeDict Logo

riposte

/ɹɪˈpəʊst/ /ɹɪˈpoʊst/

Định nghĩa

noun

Phản công, đòn đáp trả.

Ví dụ :

Sau khi đỡ được cú đấm yêu của anh trai, cô bé nhanh chóng phản công bằng cách cù lét vào bụng anh.
noun

Đáp trả, lời đáp trả sắc sảo, lời đối đáp nhanh trí.

Ví dụ :

Sau khi anh trai trêu em vì phòng em bừa bộn, em đã đáp trả bằng cách nói xe của anh ấy trông như xe chở rác vậy.
noun

Phản ứng nhanh, lời đáp trả sắc sảo, đối đáp.

Ví dụ :

"When the teacher asked who hadn't done their homework, Sarah's quick riposte was, "The dog ate it!" "
Khi giáo viên hỏi ai chưa làm bài tập về nhà, sarah đã nhanh chóng đối đáp lại một cách sắc sảo: "Chó ăn mất rồi ạ!"
verb

Đối đáp nhanh, đáp trả, vặn lại.

Ví dụ :

Khi anh trai trêu chọc chuyện phòng cô bừa bộn, cô không hề giận mà còn vặn lại một câu rất thông minh về chiếc xe cũng chẳng kém cạnh gì của anh.