noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng làm dây thừng, nhà máy sản xuất dây thừng. A place where rope is made, a rope factory. Ví dụ : "The old ropewalks near the harbor used to supply all the ships with strong ropes for their sails. " Những xưởng làm dây thừng cũ gần bến cảng trước đây thường cung cấp dây thừng chắc chắn cho buồm của tất cả các tàu thuyền. industry place building nautical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng làm dây thừng, đường làm dây thừng. A long straight narrow lane, or a covered pathway, where long strands of material were laid before being twisted into rope. Ví dụ : "The old ropewalks near the harbor, now tourist attractions, show where sailors once made their own ship ropes. " Những xưởng làm dây thừng cũ gần bến cảng, giờ là điểm du lịch, cho thấy nơi các thủy thủ từng tự tay làm dây thừng cho tàu của họ. nautical industry architecture place material work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường có tay vịn thừng. Any narrow walkway that has rope handrails. Ví dụ : "The steep stairs leading to the attic had ropewalks for support. " Cầu thang dốc dẫn lên gác mái có đường đi hẹp với tay vịn bằng thừng để người ta bám cho khỏi ngã. architecture nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc