Hình nền cho rosellas
BeDict Logo

rosellas

/roʊˈzɛləz/ /rəˈzɛləz/

Định nghĩa

noun

Vẹt Rosella.

Ví dụ :

"In the Australian aviary, we saw colorful rosellas perched on the branches. "
Trong khu chuồng chim Úc, chúng tôi thấy những con vẹt Rosella sặc sỡ đậu trên cành cây.
noun

Bụp giấm.

Ví dụ :

Tôi đã trồng một ít bụp giấm trong vườn để có thể tự làm trà bụp giấm thay vì phải dùng bột agua de jamaica chế biến sẵn.