Hình nền cho safeguards
BeDict Logo

safeguards

/ˈseɪfɡɑːrdz/ /ˈseɪfɡɑrdz/

Định nghĩa

noun

Biện pháp bảo vệ, sự bảo vệ, vật bảo vệ.

Ví dụ :

Tiêm phòng cúm là một biện pháp bảo vệ tốt để tránh bị bệnh.