Hình nền cho saga
BeDict Logo

saga

/ˈsɑːɡə/

Định nghĩa

noun

Thiên sử thi, truyền thuyết, sử thi Bắc Âu.

Ví dụ :

Câu chuyện nhiều thế hệ của gia đình ấy, với những vinh quang, phản bội và diqua các châu lục, đã trở thành một thiên sử thi gia tộc.
noun

Sử thi, thiên anh hùng ca, câu chuyện dài.

Ví dụ :

Cuộc chuyển nhà của gia đình băng qua cả nước là một câu chuyện dài đầy những thùng đồ đạc, những chuyến bay bị lỡ và những sự chậm trễ bất ngờ.