Hình nền cho sandbagged
BeDict Logo

sandbagged

/ˈsændbæɡd/

Định nghĩa

verb

Đắp bao cát, Xây bao cát.

Ví dụ :

Chúng tôi đã đắp bao cát quanh các cửa sổ tầng hầm để ngăn nước lũ tràn vào.
verb

Giấu giếm thực lực, che giấu khả năng.

Ví dụ :

Maria đã giấu giếm thực lực bằng cách giả vờ gặp khó khăn với các bài toán, nhưng thực ra cô ấy đã biết đáp án rồi.