BeDict Logo

sarsaparilla

/ˌsaspəˈɹɛlə/ /ˌsɑːspəˈɹɪlə/ /ˌsæspəˈɹɪlə/
Hình ảnh minh họa cho sarsaparilla: Thổ phục linh
noun

Nhà thám hiểm vất vả chặt cây mở đường xuyên khu rừng rậm rạp, cẩn thận không vấp phải những dây thổ phục linh ngoằn ngoèo.

Hình ảnh minh họa cho sarsaparilla: Thổ phục linh.
noun

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một đám thổ phục linh với những cụm hoa tán đặc trưng gồm những bông hoa nhỏ màu trắng mọc gần con đường mòn.