BeDict Logo

snaking

/ˈsneɪkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho snaking: Uốn khúc, luồn lách.
verb

Người thủy thủ cẩn thận luồn lách những sợi dây bện nhỏ quanh sợi dây neo lớn để bảo vệ nó khỏi bị mòn.