Hình nền cho snaking
BeDict Logo

snaking

/ˈsneɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn lượn, ngoằn ngoèo.

Ví dụ :

Con đường uốn lượn ngoằn ngoèo xuyên qua khu rừng.
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận luồn lách những sợi dây bện nhỏ quanh sợi dây neo lớn để bảo vệ nó khỏi bị mòn.