verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, ngoằn ngoèo. To follow or move in a winding route. Ví dụ : "The path snaked through the forest." Con đường uốn lượn ngoằn ngoèo xuyên qua khu rừng. direction action way nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, cuỗm, trộm. To steal slyly. Ví dụ : "He snaked my DVD!" Hắn ta cuỗm mất đĩa DVD của tôi rồi! action moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tắc bằng ống lò xo. To clean using a plumbing snake. Ví dụ : "The plumber is snaking the drain to remove the hair clog. " Anh thợ sửa ống nước đang dùng ống lò xo để thông tắc cống vì có tóc bị nghẹt. utility building job service technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi, kéo ra. To drag or draw, as a snake from a hole; often with out. Ví dụ : "The plumber was snaking the hair out of the clogged drain. " Người thợ sửa ống nước đang dùng dụng cụ luồn lách để kéo tóc ra khỏi cống bị tắc. action way nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, luồn lách. To wind round spirally, as a large rope with a smaller, or with cord, the small rope lying in the spaces between the strands of the large one; to worm. Ví dụ : "The sailor was carefully snaking thin twine around the thick mooring rope to protect it from wear. " Người thủy thủ cẩn thận luồn lách những sợi dây bện nhỏ quanh sợi dây neo lớn để bảo vệ nó khỏi bị mòn. nature action way technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, ngoằn ngoèo. A twisting, serpentine layout or motion. Ví dụ : "The park's new walking path featured a gentle snaking through the trees, making it a pleasant and meandering stroll. " Con đường đi bộ mới trong công viên có thiết kế uốn lượn nhẹ nhàng giữa những hàng cây, tạo nên một khung cảnh dạo bộ thư thái và thoải mái. way appearance nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc