Hình nền cho savants
BeDict Logo

savants

/sæˈvɑːnts/ /səˈvɑːnts/

Định nghĩa

noun

Học giả, nhà bác học, người uyên bác.

Ví dụ :

Trường đại học này nổi tiếng vì thu hút được những nhà bác học xuất chúng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ toán học đến lịch sử nghệ thuật.
noun

Hiền nhân, nhà thông thái, bậc uyên bác.

Ví dụ :

Hội nghị công nghệ thường niên đã thu hút các nhà thông thái từ khắp nơi trên thế giới, tất cả đều háo hức chia sẻ những nghiên cứu đột phá của mình.
noun

Ví dụ :

Mặc dù gặp nhiều khó khăn trong các công việc hàng ngày, một số người mắc hội chứng bác học (savants) lại sở hữu những khả năng phi thường, ví dụ như tính nhẩm các phương trình phức tạp trong đầu ngay lập tức.