verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng khẩn cấp lò phản ứng hạt nhân. To use the shutdown or safety device of a nuclear reactor. Ví dụ : "The technicians scrammed the reactor when the radiation levels spiked unexpectedly. " Các kỹ thuật viên đã dừng khẩn cấp lò phản ứng khi mức phóng xạ tăng đột ngột. technology energy machine technical physics science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng khẩn cấp, tắt khẩn cấp. (by extension) To use any emergency shutdown. Ví dụ : "When the smoke alarms went off in the lab, the technician scrammed the experiment to prevent a fire. " Khi chuông báo cháy vang lên trong phòng thí nghiệm, kỹ thuật viên đã tắt khẩn cấp thí nghiệm để ngăn ngừa hỏa hoạn. technology machine technical energy industry system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, biến, té lẹ. Leave in a hurry, go away. Ví dụ : "What are you kids doing on my lawn? Scram!" Mấy đứa làm gì trên bãi cỏ nhà ta đó? Chuồn lẹ! action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, cấu, quào. Scratch with claws or fingernails. Ví dụ : "The cat, annoyed at being picked up, scrammed my arm with its claws. " Con mèo bực mình vì bị nhấc lên nên đã quào tay tôi bằng móng vuốt. action body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc