verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ tan, đập tan, làm tan tành. To violently break something into pieces. Ví dụ : "The miners used dynamite to shatter rocks." Các thợ mỏ dùng thuốc nổ để đập tan đá. action event disaster property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan tành, phá hủy, làm tan vỡ. To destroy or disable something. Ví dụ : "The loud crash shatters the teacher's concentration. " Tiếng động lớn làm tan vỡ sự tập trung của giáo viên. action disaster weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan tành, vỡ tan, đập tan. To smash, or break into tiny pieces. Ví dụ : "The dropped glass vase shatters on the floor. " Chiếc bình hoa thủy tinh rơi xuống sàn và vỡ tan tành. action material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tan vỡ tinh thần, làm thất vọng tràn trề. To dispirit or emotionally defeat Ví dụ : "to be shattered in intellect; to have shattered hopes, or a shattered constitution" Bị tan vỡ tinh thần trong trí tuệ; có những hy vọng tan vỡ, hoặc một thể trạng suy sụp tinh thần. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ tan, làm tan tành, phân tán. To scatter about. Ví dụ : "The clumsy waiter drops the tray, and the glasses shatters across the floor. " Người phục vụ vụng về làm rơi khay, và những chiếc ly vỡ tan tành trên sàn nhà. action event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc