Hình nền cho moonshine
BeDict Logo

moonshine

/ˈmuːnʃaɪn/

Định nghĩa

noun

Ánh trăng, trăng sáng.

Ví dụ :

"The old woman sat on the porch, enjoying the cool moonshine. "
Bà lão ngồi trên hiên nhà, tận hưởng ánh trăng mát dịu.
noun

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư Ito về "ánh trăng quái dị" đã giải thích mối liên hệ đáng kinh ngạc giữa một nhóm trừu tượng khổng lồ trong toán học và những cấu trúc dường như không liên quan trong đường cong elliptic.
noun

Trăng tròn, tháng.

Ví dụ :

"My summer vacation lasted for two moonshines. "
Kỳ nghỉ hè của tôi kéo dài hai tháng.