Hình nền cho sigmoid
BeDict Logo

sigmoid

/ˈsɪɡ.mɔɪd/

Định nghĩa

noun

Đường cong sigmoid, Hàm sigmoid.

Ví dụ :

Biểu đồ tăng trưởng của cây nhà tôi cho thấy một đường cong sigmoid rõ rệt, với giai đoạn đầu chậm chạp, sau đó tăng trưởng nhanh chóng rồi chững lại khi cây trưởng thành.
adjective

Hình chữ S, hình sigma.

Ví dụ :

Khi leo lên giàn, đường đi của cây nho tạo thành một hình chữ S rất đẹp, uốn cong theo hướng này rồi đến hướng khác.