Hình nền cho skunked
BeDict Logo

skunked

/skʌŋkt/

Định nghĩa

verb

Đánh bại hoàn toàn, vùi dập, hạ nhục.

Ví dụ :

"I skunked him at cards."
Tôi vùi dập hắn ta không gỡ được điểm nào trong ván bài.