verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, vùi dập, hạ nhục. To defeat so badly as to prevent any opposing points. Ví dụ : "I skunked him at cards." Tôi vùi dập hắn ta không gỡ được điểm nào trong ván bài. sport game entertainment achievement negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng đậm, thắng cách biệt. To win by 30 or more points. Ví dụ : "Our basketball team really skunked their rivals last night, winning 85 to 50. " Đội bóng rổ của chúng ta tối qua đã thắng đậm đối thủ, tỉ số là 85-50. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hỏng, bị thiu. (of beer) To go bad, to spoil. Ví dụ : "The beer was left in the sun, and now it's skunked. " Chai bia bị bỏ ngoài nắng nên giờ bị thiu rồi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, phê, xỉn. Intoxicated by alcohol or recreational drugs. Ví dụ : "After the party, he was so skunked he could barely stand. " Sau bữa tiệc, anh ta say xỉn đến mức đứng còn không vững. sensation condition drink mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịt ngòi, không câu được con nào, trắng tay. Having caught no fish at all when on a fishing trip. Ví dụ : "After five hours on the lake, Michael was skunked and came home with an empty cooler. " Sau năm tiếng đồng hồ trên hồ, Michael tịt ngòi và về nhà với thùng đựng cá trống không. fish sport negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng tay, không thấy con chim nào. Having seen no birds at all when on a birding trip. Ví dụ : "After three hours at the lake, the birdwatcher was completely skunked, seeing absolutely no birds at all. " Sau ba tiếng đồng hồ ở hồ, người quan sát chim đã hoàn toàn trắng tay, không thấy bất kỳ con chim nào cả. bird sport nature negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc