Hình nền cho snapshots
BeDict Logo

snapshots

/ˈsnæpʃɑːts/ /ˈsnæpʃɒts/

Định nghĩa

noun

Ảnh chụp nhanh, ảnh chụp vội.

Ví dụ :

Anh ấy luôn mang theo một tấm ảnh chụp nhanh của con gái mình.
noun

Ảnh chụp nhanh, bản chụp nhanh.

Ví dụ :

Game này khó quá nên cứ vài giây tôi lại chụp một bản nhanh để lỡ có chết thì còn có cái để quay lại.
noun

Ảnh chụp nhanh, ảnh chụp vội.

Ví dụ :

Bố tôi thích chụp ảnh chụp nhanh cảnh mấy đứa con chơi ngoài sân lắm, nên hầu hết các tấm hình đều không tạo dáng hay hoàn hảo gì cả.