Hình nền cho sombreros
BeDict Logo

sombreros

/sɑmˈbreɪroʊz/ /səmˈbreɪroʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc mariachi đã đội những chiếc mũ сомбреро sặc sỡ trong suốt lễ hội.
noun

Ví dụ :

Tôi không tìm thấy nghĩa nào của "sombreros" là một loại đồ uống. Có lẽ bạn đã nhầm lẫn với một từ khác. "Sombrero" là một loại mũ rộng vành của người Mexico. Nếu bạn muốn tôi dịch từ "sombrero" (mũ rộng vành), tôi có thể giúp bạn. Còn với nghĩa mà bạn đưa ra, tôi không thể cung cấp bản dịch chính xác.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Sau khi ném ba lần strike liên tiếp, cả đội đã ăn mừng khi John ghi được cú strike thứ tư, giúp họ đạt được "sombreros" (tức là bốn lần strike liên tiếp) và có quyền khoe khoang trong tối đó.