Hình nền cho specialties
BeDict Logo

specialties

/ˌspɛʃiˈælətiz/ /ˌspɛʃiˈælɪtiz/

Định nghĩa

noun

Sở trường, chuyên môn, tài năng đặc biệt.

Ví dụ :

Họ nấu ăn ngon nói chung, nhưng sở trường thực sự của họ là các món mì Ý.
noun

Đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt.

Ví dụ :

Các giống chó khác nhau có nhiều đặc tính khác nhau: một số giỏi chăn gia súc, trong khi những giống khác lại xuất sắc trong việc canh gác.
noun

Đặc ước, văn kiện có đóng dấu.

Ví dụ :

Luật sư xem xét kỹ lưỡng các đặc ước lịch sử để xác định quyền sở hữu đất đai dựa trên các thỏa thuận đóng dấu cũ.