Hình nền cho spieler
BeDict Logo

spieler

/ˈspiːlə/

Định nghĩa

noun

Bịp bợm, kẻ lừa đảo, con bạc.

Ví dụ :

Gã bán xe hơi cũ hóa ra là một tên bịp bợm đã giấu nhẹm chuyện xe từng bị tai nạn.
noun

Người ăn nói trôi chảy, người ba hoa.

Ví dụ :

Ông bán xe cũ đó đúng là một tay người ba hoa chính hiệu, nói nhanh như gió và đầy thuyết phục đến nỗi nhiều người mua xe dù không cần.