noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, kẻ lừa đảo, con bạc. A swindler, a gambler. Ví dụ : "The used car salesman turned out to be a spieler who had hidden the car's accident history. " Gã bán xe hơi cũ hóa ra là một tên bịp bợm đã giấu nhẹm chuyện xe từng bị tai nạn. person character business game finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sòng bạc, câu lạc bộ cờ bạc. A gambling club. Ví dụ : "The police raided the spieler late last night, arresting several people for illegal gambling. " Cảnh sát đã đột kích sòng bạc vào khuya hôm qua, bắt giữ nhiều người vì tội đánh bạc trái phép. entertainment business game place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn nói trôi chảy, người ba hoa. A person who speaks fluently and glibly; a barker. Ví dụ : "The used car salesman was a real spieler, talking so fast and persuasively that people often bought cars they didn't need. " Ông bán xe cũ đó đúng là một tay người ba hoa chính hiệu, nói nhanh như gió và đầy thuyết phục đến nỗi nhiều người mua xe dù không cần. person communication entertainment job language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đọc quảng cáo, Phát thanh viên. A radio or television announcer. Ví dụ : ""The spieler on the radio announced the winner of the contest." " Người đọc quảng cáo trên radio đã thông báo người thắng cuộc của cuộc thi. media entertainment communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc