BeDict Logo

barker

/ˈbɑːrkər/ /ˈbɑːrkɚ/
noun

Người rao hàng, người chào mời khách.

Ví dụ:

Thời còn làm người rao mời khách cho một câu lạc bộ thoát y, Bob đã tích lũy được một vốn liếng kha khá những câu nói hai nghĩa.

noun

Ví dụ:

Công việc của người bóc vỏ cây (barker) đã trở nên lỗi thời phần lớn do nhận ra rằng trong hầu hết các trường hợp, cây non có thể được trồng với lợi nhuận cao hơn nhiều.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "birdwatching" - Ngắm chim, Quan sát chim.
/ˈbɜː(ɹ)dˌwɒtʃ.ɪŋ/

Ngắm chim, Quan sát chim.

Bà tôi thích ngắm chim trong vườn sau nhà, nơi bà có thể thấy nhiều loại chim khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "profession" - Tuyên bố, sự tuyên xưng, lời công nhận.
/pɹəˈfɛʃən/

Tuyên bố, sự tuyên xưng, lời công nhận.

Dù hắn liên tục tuyên bố mình vô tội, tòa án cuối cùng vẫn tuyên án hắn năm năm tù.

Hình ảnh minh họa cho từ "protection" - Bảo vệ, sự bảo vệ.
/pɹəˈtɛkʃən/

Bảo vệ, sự bảo vệ.

Áo mưa giúp bảo vệ bạn khỏi mưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "cultivated" - Trồng, canh tác, vun trồng.
/ˈkʌltɪveɪtɪd/

Trồng, canh tác, vun trồng.

Hầu hết nông dân ở vùng này trồng ngô.

Hình ảnh minh họa cho từ "identified" - Xác định, nhận dạng, nhận biết.
/aɪˈdɛn.tɪ.faɪd/

Xác định, nhận dạng, nhận biết.

Cảnh sát đã xác định được danh tính tên trộm bằng cách sử dụng đoạn phim từ camera an ninh.

Hình ảnh minh họa cho từ "demonstrated" - Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.
/ˈdɛmənstɹeɪtɪd/

Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.

Bạn có thể trình diễn cách sử dụng những công cụ mới này cho chúng tôi được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "considerable" - Điều đáng xem xét, Vấn đề cần cân nhắc.
/kənˈsɪdəɹəbl̩/

Điều đáng xem xét, Vấn đề cần cân nhắc.

Giáo viên nhấn mạnh rằng việc xem xét ý kiến của học sinh về dự án mới là vô cùng quan trọng trước khi đưa ra quyết định.

Hình ảnh minh họa cho từ "realization" - Sự nhận thức, sự hiểu ra, sự thực hiện.
/ˌɹiə-/ /-laɪˈzeɪʃən/

Sự nhận thức, sự hiểu ra, sự thực hiện.

Tôi nhận ra mình cần phải học hành chăm chỉ hơn sau khi nhận được điểm sử đáng thất vọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "profitably" - Có lợi, sinh lời, có lãi.
/ˈprɑfɪtəbli/ /ˈprɒfɪtəbli/

lợi, sinh lời, lãi.

Tiệm bánh nhỏ bán loại bánh mì đặc biệt của mình một cách có lãi, kiếm đủ tiền để trả tiền thuê nhà và lương.

Hình ảnh minh họa cho từ "gracefully" - Uyển chuyển, duyên dáng, thanh thoát.
/ˈɡɹeɪsfəli/

Uyển chuyển, duyên dáng, thanh thoát.

Vũ công di chuyển uyển chuyển trên sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "plantation" - Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.
/plænˈteɪʃən/

Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.

Cái đồn điền cũ ở miền nam đó vẫn trồng bông, và gia đình chủ đồn điền sống trong căn nhà lớn màu trắng.

Hình ảnh minh họa cho từ "introduction" - Giới thiệu, sự giới thiệu, lời giới thiệu.
/ˌɪntɹəˈdʌkʃən/

Giới thiệu, sự giới thiệu, lời giới thiệu.

Sự giới thiệu một sản phẩm mới ra thị trường.