Hình nền cho barker
BeDict Logo

barker

/ˈbɑːrkər/ /ˈbɑːrkɚ/

Định nghĩa

noun

Người rao hàng, người quảng cáo ồn ào.

Ví dụ :

"The little barker at the park wouldn't stop yapping at the squirrels. "
Con chó nhỏ cứ sủa om sòm vào mấy con sóc trong công viên.
noun

Người rao hàng, người chào mời khách.

Ví dụ :

Thời còn làm người rao mời khách cho một câu lạc bộ thoát y, Bob đã tích lũy được một vốn liếng kha khá những câu nói hai nghĩa.
noun

Ví dụ :

Công việc của người bóc vỏ cây (barker) đã trở nên lỗi thời phần lớn do nhận ra rằng trong hầu hết các trường hợp, cây non có thể được trồng với lợi nhuận cao hơn nhiều.