noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván nhún, ván nhảy. A diving board consisting of a flexible, springy, cantilevered platform, used for diving into water. Ví dụ : "The swimmer walked to the end of the springboard and bounced to gain height before diving into the pool. " Vận động viên bơi lội đi đến cuối ván nhún và nhún vài cái để lấy đà trước khi nhảy xuống hồ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván nhún, bục nhún. A small platform on springs and usually hinged at one end, used to launch or vault onto other equipment. Ví dụ : "The gymnast used the springboard to launch herself into the air for her vault. " Vận động viên thể dục dụng cụ đã dùng ván nhún để bật người lên không trung thực hiện cú nhảy ngựa của mình. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đạp, động lực. Anything that gives a person or thing energy or impulse, or that serves to launch or begin something. Ví dụ : "The opportunity served a springboard to their success." Cơ hội đó đã trở thành bàn đạp cho thành công của họ. energy action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ phóng, tạo bàn đạp. To launch or propel as if from a springboard, especially toward political office. Ví dụ : "Winning the local election springboarded her to a successful state senate campaign. " Việc thắng cử trong cuộc bầu cử địa phương đã tạo bàn đạp cho cô ấy tiến tới chiến dịch tranh cử vào thượng viện bang thành công. politics government action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc