Hình nền cho springboard
BeDict Logo

springboard

/ˈsprɪŋbɔːrd/ /ˈsprɪŋˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vận động viên bơi lội đi đến cuối ván nhún và nhún vài cái để lấy đà trước khi nhảy xuống hồ.
verb

Bệ phóng, tạo bàn đạp.

Ví dụ :

Việc thắng cử trong cuộc bầu cử địa phương đã tạo bàn đạp cho cô ấy tiến tới chiến dịch tranh cử vào thượng viện bang thành công.