Hình nền cho standardised
BeDict Logo

standardised

/ˈstændərdaɪzd/ /ˈstændərdaɪzd/

Định nghĩa

verb

Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa.

Ví dụ :

Công ty đã tiêu chuẩn hóa quy trình dịch vụ khách hàng để đảm bảo tất cả khách hàng đều nhận được sự hỗ trợ chất lượng cao như nhau.