BeDict Logo

standardised

/ˈstændərdaɪzd/ /ˈstændərdaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho standardised: Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa.
 - Image 1
standardised: Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa.
 - Thumbnail 1
standardised: Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty đã tiêu chuẩn hóa quy trình dịch vụ khách hàng để đảm bảo tất cả khách hàng đều nhận được sự hỗ trợ chất lượng cao như nhau.