noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kể chuyện, người dẫn truyện. A person who relates stories through one medium or another to an audience Ví dụ : "Around the campfire, the storytellers shared exciting tales of adventure and mystery. " Quanh đống lửa trại, những người kể chuyện đã chia sẻ những câu chuyện phiêu lưu và bí ẩn đầy thú vị. story literature entertainment media communication culture person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa chuyện, kẻ bịa chuyện, người nói dối. A liar Ví dụ : "My brother is such a storyteller; he always exaggerates what happened. " Anh trai tôi đúng là một kẻ bịa chuyện; anh ấy lúc nào cũng phóng đại mọi thứ lên. character person language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kể chuyện, quản trò. A game master, particularly in games focused on collaborative storytelling. Ví dụ : "In our role-playing group, we call Sarah and David "storytellers" because they lead the game and guide our characters' adventures through a collaborative narrative. " Trong nhóm nhập vai của chúng tôi, chúng tôi gọi Sarah và David là "người kể chuyện" hay "quản trò" vì họ dẫn dắt trò chơi và hướng dẫn các nhân vật của chúng tôi phiêu lưu qua một câu chuyện do tất cả cùng nhau tạo ra. game story entertainment literature person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc