noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nho khô vàng. A pale yellow raisin made from a seedless grape. Ví dụ : "My mom added a handful of sultanas to the oatmeal to make it sweeter. " Mẹ tôi thêm một nhúm nho khô vàng vào bột yến mạch để làm nó ngọt hơn. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ hoàng, vợ sultan, tình nhân của sultan. A female sultan or wife or mistress of a sultan. Ví dụ : "The powerful sultana ruled the kingdom in her husband's absence. " Vị nữ hoàng quyền lực cai trị vương quốc khi chồng bà, vị sultan, vắng mặt. royal family person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ hoàng, Nữ vương. A female ruler of a sultanate. Ví dụ : "After her father's death, the young princess became the sultana, inheriting the leadership of the sultanate. " Sau khi vua cha qua đời, vị công chúa trẻ đã trở thành nữ vương, thừa kế quyền lãnh đạo của vương quốc. royal government politics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viola da gamba. A kind of viol. Ví dụ : "The museum's collection included a rare sultana, a type of viol from the 17th century. " Bộ sưu tập của bảo tàng có một cây viola da gamba quý hiếm, một loại đàn viol có từ thế kỷ 17. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềng cổ. An old form of necklace. Ví dụ : "My grandmother's sultana, a delicate gold necklace, was passed down through generations. " Chiếc kiềng cổ sultana bằng vàng tinh xảo của bà tôi đã được truyền lại qua nhiều thế hệ. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc