Hình nền cho gamba
BeDict Logo

gamba

/ˈɡæmbə/ /ˈɡɑmbə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chơi đàn organ cẩn thận chỉnh những ống sáo gamba, mong có được âm thanh phong phú, giống như đàn viola da gamba.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc đã hướng dẫn cả lớp cách cầm đàn viola da gamba, giữ đàn giữa hai chân và kéo vĩ theo kiểu hất ngược từ dưới lên.