verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động. To call to arms for defense Ví dụ : "The town council alarmed the residents when they learned of the potential threat of flooding. " Hội đồng thị trấn đã báo động cho cư dân khi họ biết về mối đe dọa lũ lụt tiềm ẩn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. To give (someone) notice of approaching danger Ví dụ : "The loud crash alarmed the neighbors, who immediately called the police. " Tiếng động lớn làm choáng váng khiến hàng xóm hoảng hốt, vội vàng gọi cảnh sát báo động. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. To rouse to vigilance and action; to put on the alert. Ví dụ : "The loud crash downstairs alarmed the parents, and they quickly went to investigate. " Tiếng động lớn dưới lầu khiến bố mẹ giật mình báo động và họ nhanh chóng đi kiểm tra. action emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, báo động, làm hốt hoảng. To surprise with apprehension of danger; to fill with anxiety in regard to threatening evil; to excite with sudden fear. Ví dụ : "The loud crash from the kitchen alarmed me, and I ran to see what had happened. " Tiếng động lớn từ nhà bếp khiến tôi hốt hoảng, tôi chạy ngay vào xem có chuyện gì. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng hốt, báo động, làm cho hốt hoảng. To keep in excitement; to disturb. Ví dụ : "The loud thunder alarmed the sleeping baby. " Tiếng sấm lớn làm em bé đang ngủ giật mình hoảng hốt. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị báo động. Having an alarm fitted. Ví dụ : "This door is alarmed." Cánh cửa này đã được gắn hệ thống báo động. technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt hoảng, lo lắng, hoảng sợ. Worried; anxious; panicky. Ví dụ : "She was alarmed when she couldn't find her keys right before her job interview. " Cô ấy đã rất hốt hoảng khi không tìm thấy chìa khóa ngay trước buổi phỏng vấn xin việc. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc