Hình nền cho alarmed
BeDict Logo

alarmed

/əˈlɑːmd/ /əˈlɑɹmd/

Định nghĩa

verb

Báo động.

Ví dụ :

Hội đồng thị trấn đã báo động cho cư dân khi họ biết về mối đe dọa lũ lụt tiềm ẩn.