BeDict Logo

kickback

/ˈkɪkbæk/
Hình ảnh minh họa cho kickback: Đá giật, giật ngược, phản lực.
noun

Đá giật, giật ngược, phản lực.

Trong buổi tập bóng đá, huấn luyện viên đã chỉ cho bọn trẻ cách tránh bị giật ngược khi sút bóng, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc vung chân theo quán tính một cách trơn tru để tránh bị thương ở chân.

Hình ảnh minh họa cho kickback: Tiền lại quả, hối lộ.
 - Image 1
kickback: Tiền lại quả, hối lộ.
 - Thumbnail 1
kickback: Tiền lại quả, hối lộ.
 - Thumbnail 2
noun

Công ty xây dựng đã trả một khoản tiền lại quả lớn cho quan chức thành phố để đổi lấy việc được trao hợp đồng béo bở xây cây cầu mới.