Hình nền cho synchronizes
BeDict Logo

synchronizes

/ˈsɪŋkrənaɪzɪz/ /ˈsɪŋkrəˌnaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Đồng bộ hóa, làm đồng bộ.

Ví dụ :

Giáo viên bắt đầu bài học đồng bộ với tiếng chuông trường, đảm bảo tất cả học sinh đến lớp đúng giờ.
verb

Đồng bộ hóa, đồng bộ.

Ví dụ :

Điện thoại của tôi tự động đồng bộ danh bạ với máy tính bảng để tôi có thông tin giống nhau trên cả hai thiết bị.