noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn mang đi, Cơm hộp. A restaurant that sells food to be eaten elsewhere. Ví dụ : "We ordered pizza from the takeaway because we didn't want to cook tonight. " Tối nay chúng tôi gọi pizza từ một quán bán đồ ăn mang đi vì không muốn nấu cơm. food service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn mang đi, thức ăn mua mang về. A meal bought to be eaten elsewhere. Ví dụ : "I fancy an Indian takeaway tonight." Tối nay tôi thèm đồ ăn Ấn Độ mua mang về quá. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác đưa gậy ra sau. The preliminary part of a golfer′s swing when the club is brought back away from the ball. Ví dụ : "The golf instructor emphasized the importance of a smooth takeaway to start the swing correctly. " Huấn luyện viên golf nhấn mạnh tầm quan trọng của động tác đưa gậy ra sau (takeaway) thật mượt mà để bắt đầu cú đánh cho đúng. sport action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, sự nhượng bộ. A concession made by a labor union in the course of negotiations. Ví dụ : "Due to the company's financial struggles, the union reluctantly agreed to a takeaway: the elimination of holiday bonuses. " Do tình hình tài chính khó khăn của công ty, công đoàn đã miễn cưỡng đồng ý một sự nhượng bộ: việc cắt bỏ tiền thưởng ngày lễ. business job economy work organization demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, điều rút ra, thông điệp chính. (frequently plural) An idea from a talk, presentation, etc., that the listener or reader should remember and consider. Ví dụ : "The main takeaway from the meeting was that we need to improve our communication. " Bài học chính rút ra từ cuộc họp là chúng ta cần cải thiện khả năng giao tiếp. communication business education mind achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua mang đi, để mang đi. (Of food) intended to be eaten off the premises from which it was bought. Ví dụ : ""We ordered takeaway pizza for dinner because we were too tired to cook." " Tối nay chúng tôi đặt pizza mua mang đi ăn tối vì quá mệt để nấu ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc