verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu khích, trêu ngươi. To tease (someone) by offering something desirable but keeping it out of reach Ví dụ : "The bakery window, filled with colorful cakes, was tantalizing the children, who couldn't afford to buy any. " Cửa sổ tiệm bánh đầy ắp những chiếc bánh đủ màu sắc cứ khiêu khích đám trẻ con, khiến chúng thèm thuồng dù không có tiền mua. sensation mind character human attitude emotion entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu khích, trêu ngươi. To bait (someone) by showing something desirable but leaving them unsatisfied Ví dụ : "The bakery was tantalizing us with a display of freshly baked cookies, but they were closed for the night. " Tiệm bánh cứ trêu ngươi chúng tôi bằng cách bày biện những chiếc bánh quy mới nướng thơm lừng, nhưng tối đó lại đóng cửa mất rồi. sensation mind human action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cám dỗ trêu ngươi, sự quyến rũ khó cưỡng. Teasing temptation Ví dụ : "The aroma of freshly baked cookies was tantalizing, even though I wasn't hungry. " Mùi thơm của bánh quy mới nướng thật là sự cám dỗ trêu ngươi, dù tôi không hề đói. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, khêu gợi, cám dỗ. Teasing; tempting, especially that which is beyond reach. Ví dụ : "The aroma of freshly baked cookies was tantalizing, but they were for the bake sale and I wasn't allowed to eat any. " Mùi thơm của bánh quy mới nướng thật là cám dỗ, nhưng chúng là để bán gây quỹ từ thiện, và tôi không được phép ăn cái nào cả. sensation mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc