Hình nền cho teasel
BeDict Logo

teasel

/ˈtiːzəl/ /ˈtiːsəl/

Định nghĩa

noun

- Từ gai.

Ví dụ :

Ngoài đồng đầy những cây từ gai, với những đầu hoa đầy gai nhọn vươn cao dưới ánh nắng cuối hè.
noun

Đầu chải, dụng cụ chải vải.

Ví dụ :

Nhà máy bây giờ dùng một loại đầu chải vải, một cái máy có móc bằng dây kim loại, thay vì dùng cây gai để làm xù lớp lông trên vải len.