Hình nền cho carding
BeDict Logo

carding

/ˈkɑːrdɪŋ/ /ˈkɑrdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra आईडी.

Ví dụ :

Người giữ cửa đang kiểm tra giấy tờ tùy thân của tất cả mọi người để đảm bảo họ trên 21 tuổi.
verb

Chải sợi, chải xơ.

Ví dụ :

Người chăn cừu dành cả buổi chiều để chải xơ lớp lông cừu mới xén, chuẩn bị cho vợ anh ta пря пря thành sợi len.
verb

Cào cấu, tra tấn bằng bàn chải sắt.

Ví dụ :

Trong thời kỳ đen tối, một kẻ thẩm vấn tàn bạo đe dọa sẽ bắt đầu cào cấu lưng tù nhân bằng một công cụ kim loại, tra tấn bằng bàn chải sắt nếu anh ta không thú tội.
noun

Lừa đảo thẻ tín dụng, buôn bán thông tin thẻ tín dụng trái phép.

Ví dụ :

Cuộc điều tra của cảnh sát tập trung vào sự liên quan của băng nhóm này đến hoạt động lừa đảo thẻ tín dụng và buôn bán thông tin thẻ tín dụng trái phép, dẫn đến hàng nghìn số thẻ tín dụng bị đánh cắp đã bị bán trên mạng.