BeDict Logo

terrains

/təˈreɪnz/ /ˌtɛˈreɪnz/
Hình ảnh minh họa cho terrains: Địa hình, vùng đất, kiến tạo địa chất.
 - Image 1
terrains: Địa hình, vùng đất, kiến tạo địa chất.
 - Thumbnail 1
terrains: Địa hình, vùng đất, kiến tạo địa chất.
 - Thumbnail 2
noun

Địa hình, vùng đất, kiến tạo địa chất.

Nhà địa chất nghiên cứu các vùng địa chất khác nhau lộ ra do việc đào đường, xác định các khu vực có đá sa thạch và đá phiến sét.