Hình nền cho terrains
BeDict Logo

terrains

/təˈreɪnz/ /ˌtɛˈreɪnz/

Định nghĩa

noun

Địa hình, vùng đất, kiến tạo địa chất.

Ví dụ :

Nhà địa chất nghiên cứu các vùng địa chất khác nhau lộ ra do việc đào đường, xác định các khu vực có đá sa thạch và đá phiến sét.