noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chứng thực, chứng nhận. A statement, especially one given under oath; testimony Ví dụ : "The teacher asked for testimonials from students about their favorite activities in class. " Giáo viên yêu cầu các em học sinh đưa ra những lời chứng thực về các hoạt động yêu thích của mình trong lớp. statement law business communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chứng thực, giấy chứng nhận. A written recommendation of someone's worth or character Ví dụ : "The company website featured testimonials from satisfied customers praising the product's quality and helpfulness. " Trang web của công ty đăng tải những lời chứng thực/nhận xét tốt từ những khách hàng hài lòng, ca ngợi chất lượng và sự hữu ích của sản phẩm. business communication character value job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chứng thực, lời tuyên dương. A tribute given in appreciation of someone's service etc. Ví dụ : "The website included several testimonials from satisfied customers praising the company's excellent service. " Trang web có đăng một vài lời chứng thực từ những khách hàng hài lòng, khen ngợi dịch vụ tuyệt vời của công ty. business service communication achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đấu tri ân, trận đấu tôn vinh. A match played in tribute to a particular player (who sometimes receives a proportion of the gate money). Ví dụ : "The club organized two testimonials for their retiring captain, hoping to raise money for his family. " Câu lạc bộ đã tổ chức hai trận đấu tri ân cho đội trưởng sắp giải nghệ của họ, với hy vọng quyên góp tiền cho gia đình anh ấy. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc