BeDict Logo

testimonials

/ˌtɛstɪˈmoʊniəlz/ /ˌtɛstɪˈmoʊniɪlz/
Hình ảnh minh họa cho testimonials: Lời chứng thực, giấy chứng nhận.
noun

Lời chứng thực, giấy chứng nhận.

Trang web của công ty đăng tải những lời chứng thực/nhận xét tốt từ những khách hàng hài lòng, ca ngợi chất lượng và sự hữu ích của sản phẩm.

Hình ảnh minh họa cho testimonials: Trận đấu tri ân, trận đấu tôn vinh.
noun

Trận đấu tri ân, trận đấu tôn vinh.

Câu lạc bộ đã tổ chức hai trận đấu tri ân cho đội trưởng sắp giải nghệ của họ, với hy vọng quyên góp tiền cho gia đình anh ấy.