Hình nền cho thimbles
BeDict Logo

thimbles

/ˈθɪmb(ə)lz/

Định nghĩa

noun

Đê khâu, cái đê.

Ví dụ :

Bà tôi luôn đeo đê khâu ở ngón tay mỗi khi bà may chăn.
noun

Khuyên lót dây, vòng lót dây.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận lồng khuyên lót dây vào các vòng dây neo tàu để tránh cho chúng bị sờn rách khi cọ xát với các mấu neo kim loại trên bến tàu.