verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọ xát, làm nóng bằng cọ xát. To excite heat in by friction; to rub in order to stimulate and make warm. Ví dụ : "The new shoes chafed her heels, making them sore after only a short walk. " Đôi giày mới cọ xát vào gót chân cô ấy, khiến gót chân bị rát sau khi chỉ đi bộ một đoạn ngắn. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm bực mình, kích thích. To excite passion or anger in; to fret; to irritate. Ví dụ : "His constant complaining about the workload was chafing his coworkers. " Việc anh ta liên tục phàn nàn về khối lượng công việc khiến đồng nghiệp của anh ta bực mình. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xát, cọ xát, làm trầy da. To fret and wear by rubbing. Ví dụ : "to chafe a cable" Làm xước cáp bằng cách cọ xát. wear body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọ xát, làm xước da, gây trầy da. To rub; to come together so as to wear by rubbing; to wear by friction. Ví dụ : "The new shoes were chafing against my heel, causing a blister. " Đôi giày mới cọ xát vào gót chân tôi, khiến tôi bị phồng rộp. body wear action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xước, Cọ xát, Làm trầy da. To be worn by rubbing. Ví dụ : "A cable chafes." Một sợi cáp bị cọ xát đến xước. body wear condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, cáu kỉnh. To have a feeling of vexation; to be vexed; to fret; to be irritated. Ví dụ : "She was chafing at the slow pace of the meeting. " Cô ấy cảm thấy bực bội vì cuộc họp diễn ra quá chậm chạp. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cọ xát, sự làm trầy da. The act by which something is chafed. Ví dụ : "The baby's constant kicking caused chafing against the car seat strap. " Việc em bé liên tục đạp chân đã gây ra sự cọ xát, làm trầy da vào dây an toàn của ghế xe hơi. body sensation medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc