Hình nền cho chafing
BeDict Logo

chafing

/ˈtʃeɪfɪŋ/ /ˈʃeɪfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cọ xát, làm nóng bằng cọ xát.

Ví dụ :

Đôi giày mới cọ xát vào gót chân cô ấy, khiến gót chân bị rát sau khi chỉ đi bộ một đoạn ngắn.