noun🔗ShareThị trấn, khu dân cư. The territory of a town."The new school is being built just outside the main part of the township, in a growing residential area. "Ngôi trường mới đang được xây dựng ngay bên ngoài khu vực trung tâm thị trấn, trong một khu dân cư đang phát triển.geographyareaplacegovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXã, thị trấn. A subdivision of a county."The new school was built in the western township of the county. "Ngôi trường mới được xây dựng ở xã phía tây của quận.geographygovernmentareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu dân cư, khu phố (dành cho người da màu). (Pre 1994) An area set aside for nonwhite occupation."Before 1994, many black families lived in the township designated for nonwhite residents. "Trước năm 1994, nhiều gia đình người da đen sống trong khu dân cư được chỉ định riêng cho người da màu.politicshistorygovernmentraceareasocietyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu dân cư, khu ổ chuột (thời kỳ phân biệt chủng tộc). (Post 1994) A nonwhite (usually subeconomic) area attached to a city."Many families in South Africa still live in a township outside Cape Town, a legacy of the apartheid era's segregation policies. "Nhiều gia đình ở Nam Phi vẫn còn sống trong các khu dân cư ổ chuột bên ngoài Cape Town, một di sản của chính sách phân biệt chủng tộc thời apartheid.areasocietygovernmentpoliticsraceplacehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThị trấn nhỏ, khu dân cư. A small town.""My grandparents live in a quiet township in the countryside." "Ông bà tôi sống ở một thị trấn nhỏ yên tĩnh vùng nông thôn.areaplacegeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc