Hình nền cho township
BeDict Logo

township

/ˈtaʊnʃɪp/

Định nghĩa

noun

Thị trấn, khu dân cư.

Ví dụ :

Ngôi trường mới đang được xây dựng ngay bên ngoài khu vực trung tâm thị trấn, trong một khu dân cư đang phát triển.
noun

Khu dân cư, khu ổ chuột (thời kỳ phân biệt chủng tộc).

(Post 1994) A nonwhite (usually subeconomic) area attached to a city.

Ví dụ :

Nhiều gia đình ở Nam Phi vẫn còn sống trong các khu dân cư ổ chuột bên ngoài Cape Town, một di sản của chính sách phân biệt chủng tộc thời apartheid.