Hình nền cho toying
BeDict Logo

toying

/ˈtɔɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đùa nghịch, nghịch ngợm.

Ví dụ :

"Figo is toying with the English defence."
Figo đang đùa nghịch với hàng phòng ngự của đội tuyển Anh.