adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản mạn, rời rạc, thiếu kế hoạch. Jumping, or passing, from one thing or subject to another, without order, planning, or rational connection; lacking logical sequence. Ví dụ : "He wandered round, cleaning up in a desultory way." Anh ấy đi loanh quanh dọn dẹp một cách tản mạn, không có kế hoạch gì cả. attitude character mind logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan man, lạc đề, không mạch lạc. Out of course; by the way; not connected with the subject. Ví dụ : "I made a desultory remark while I was talking to my friend." Tôi buột miệng nói một câu lan man, không liên quan gì đến câu chuyện khi đang nói chuyện với bạn tôi. attitude style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, thất vọng, không đâu vào đâu. Disappointing in performance or progress. Ví dụ : "After weeks of desultory practice, the team's performance at the final game was disappointing. " Sau nhiều tuần tập luyện không đâu vào đâu (hoặc hời hợt, không hiệu quả), màn trình diễn của đội tại trận chung kết thật sự gây thất vọng. attitude quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn xộn, không có kế hoạch, tùy hứng. Leaping, skipping or flitting about, generally in a random or unsteady manner. Ví dụ : "Her desultory attempts at studying involved flipping through pages, checking her phone, and then staring out the window. " Việc học của cô ấy rất lộn xộn: lúc thì lật vài trang sách, lúc lại xem điện thoại, rồi lại ngẩn ngơ nhìn ra ngoài cửa sổ. action way style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc