Hình nền cho desultory
BeDict Logo

desultory

/ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/ /ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Tản mạn, rời rạc, thiếu kế hoạch.

Ví dụ :

"He wandered round, cleaning up in a desultory way."
Anh ấy đi loanh quanh dọn dẹp một cách tản mạn, không có kế hoạch gì cả.
adjective

Tồi tệ, thất vọng, không đâu vào đâu.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần tập luyện không đâu vào đâu (hoặc hời hợt, không hiệu quả), màn trình diễn của đội tại trận chung kết thật sự gây thất vọng.
adjective

Lộn xộn, không có kế hoạch, tùy hứng.

Ví dụ :

Việc học của cô ấy rất lộn xộn: lúc thì lật vài trang sách, lúc lại xem điện thoại, rồi lại ngẩn ngơ nhìn ra ngoài cửa sổ.