Hình nền cho busted
BeDict Logo

busted

/ˈbʌstəd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cô ấy cảm thấy ngại ngùng trong chiếc váy cổ trễ, cảm giác như vòng một của mình quá nảy nở so với dịp này.
verb

Bể, vỡ, làm vỡ.

Ví dụ :

"I busted my cooker while trying to fix it."
Tôi làm hư cái bếp lò khi cố gắng sửa nó.
adjective

Xấu thậm tệ, xấu kinh khủng.

Ví dụ :

"She was cute, but all her friends were busted."
Cô ấy thì dễ thương, nhưng mấy đứa bạn của cô ấy thì đứa nào đứa nấy xấu thậm tệ.
adjective

Hỏng, bị hỏng, tan tành.

Ví dụ :

"The chair is busted, so I can't sit on it. "
Cái ghế bị hỏng rồi, nên tôi không ngồi lên được.