adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy nở, đẫy đà. (often used in combination with an adjective) Having a certain type of bust (breasts; cleavage). Ví dụ : "She felt self-conscious in the low-cut dress, feeling like she was too big-busted for the occasion. " Cô ấy cảm thấy ngại ngùng trong chiếc váy cổ trễ, cảm giác như vòng một của mình quá nảy nở so với dịp này. body appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bể, vỡ, làm vỡ. To break. Ví dụ : "I busted my cooker while trying to fix it." Tôi làm hư cái bếp lò khi cố gắng sửa nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, tóm, tóm cổ. To arrest (someone) for a crime. Ví dụ : "The police busted him for stealing the car. " Cảnh sát đã tóm cổ anh ta vì tội ăn cắp xe hơi. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt quả tang, tóm được, lật tẩy. To catch (someone) in the act of doing something wrong, socially and morally inappropriate, or illegal, especially when being done in a sneaky or secretive state. Ví dụ : "The student was busted cheating on the test by the teacher. " Giáo viên đã bắt quả tang học sinh đó gian lận trong bài kiểm tra. police moral action society law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắt, tóm được. An emphatic synonym of do or get. Ví dụ : "He busted huge air off that jump!" Anh ấy nhảy cú đó bốc cao muốn nóc luôn! language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng cấp, hạ bậc. To reduce in rank. Ví dụ : "He busted him down to patrolman for insubordination." Anh ta giáng cấp anh kia xuống làm cảnh sát tuần tra vì tội bất tuân thượng lệnh. police military job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy giao dịch, thanh lý giao dịch. To undo a trade, generally an error trade, that has already been executed. Ví dụ : "The trader accidentally sold 1000 shares at the wrong price, so the exchange busted the trade to correct the error. " Nhà giao dịch vô tình bán 1000 cổ phiếu với giá sai, vì vậy sở giao dịch đã hủy giao dịch đó để sửa lỗi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy túi, phá sản. To lose all of one's chips. Ví dụ : "After losing that last hand, Mark realized he was busted and had to leave the poker game. " Sau khi thua ván bài cuối cùng đó, Mark nhận ra mình đã cháy túi và phải rời khỏi sòng poker. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá 21 điểm. To exceed a score of 21. Ví dụ : "In Blackjack, if your hand has a value greater than 21, you've busted and lose. " Trong Blackjack, nếu tổng điểm các lá bài của bạn lớn hơn 21, bạn đã vượt quá 21 điểm và thua. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, thuần hóa. To break in (an animal). Ví dụ : "The rancher busted the wild horse so he could use it for herding cattle. " Người chủ trang trại đã thuần hóa con ngựa hoang để có thể dùng nó lùa gia súc. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate; to eject semen. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ cháy túi, hết tiền. Broke; having no money. Ví dụ : "After the party, Sarah was busted; she had spent all her money on decorations. " Sau bữa tiệc, Sarah cháy túi rồi; cô ấy đã tiêu hết tiền vào việc trang trí. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắt quả tang, bị tóm, bị lộ. Caught in the act of doing something one shouldn't do. Ví dụ : "The student was busted cheating on the exam. " Học sinh đó bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi. police law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu thậm tệ, xấu kinh khủng. Extremely ugly. Ví dụ : "She was cute, but all her friends were busted." Cô ấy thì dễ thương, nhưng mấy đứa bạn của cô ấy thì đứa nào đứa nấy xấu thậm tệ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phờ phạc, mệt mỏi, đuối sức. Tired. Ví dụ : "After running the marathon, I was completely busted. " Sau khi chạy marathon xong, tôi hoàn toàn đuối sức. condition body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, bị hỏng, tan tành. Broken. Ví dụ : "The chair is busted, so I can't sit on it. " Cái ghế bị hỏng rồi, nên tôi không ngồi lên được. condition property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc