verb🔗ShareKhải hoàn, chiến thắng, ăn mừng thắng lợi. To celebrate victory with pomp; to rejoice over success; to exult in an advantage gained; to exhibit exultation."After months of hard work and late nights, the team triumphed, hoisting the trophy high and cheering loudly. "Sau nhiều tháng làm việc vất vả và thức khuya, cả đội đã chiến thắng vang dội, nâng cao chiếc cúp và hò reo ăn mừng ầm ĩ.achievementactioneventemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiến thắng, thắng lợi, thành công, đắc thắng. To prevail over rivals, challenges, or difficulties."After months of hard work and late nights, she triumphed over her final exams. "Sau nhiều tháng trời làm việc chăm chỉ và thức khuya, cuối cùng cô ấy đã thành công vượt qua kỳ thi cuối kỳ.achievementactionoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiến thắng, thắng lợi, thành công, đắc thắng. To succeed, win, or attain ascendancy."After months of hard work and dedication, the team finally triumphed, winning the championship. "Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ và cống hiến, đội tuyển cuối cùng đã giành chiến thắng, vô địch giải đấu.achievementoutcomeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắng lợi, thành công, đắc thắng. To be prosperous; to flourish."After years of hard work and dedication, her small business finally triumphed, becoming a successful store in the community. "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, cuối cùng việc kinh doanh nhỏ của cô ấy cũng thành công, trở thành một cửa hàng phát đạt trong cộng đồng.achievementoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh át chủ bài. To play a trump in a card game."Maria triumphed with the Queen of Hearts, winning the trick. "Maria đánh át chủ bài bằng quân Át Cơ, và thắng ván đó.gameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc