BeDict Logo

triumphed

/ˈtraɪʌmft/ /ˈtraɪʌmpt/
Hình ảnh minh họa cho triumphed: Khải hoàn, chiến thắng, ăn mừng thắng lợi.
 - Image 1
triumphed: Khải hoàn, chiến thắng, ăn mừng thắng lợi.
 - Thumbnail 1
triumphed: Khải hoàn, chiến thắng, ăn mừng thắng lợi.
 - Thumbnail 2
verb

Khải hoàn, chiến thắng, ăn mừng thắng lợi.

Sau nhiều tháng làm việc vất vả và thức khuya, cả đội đã chiến thắng vang dội, nâng cao chiếc cúp và hò reo ăn mừng ầm ĩ.