Hình nền cho tron
BeDict Logo

tron

/trɑn/ /trɔn/

Định nghĩa

noun

Rãnh thoát nước nhỏ, ống thoát nước nhỏ.

Ví dụ :

Bồn rửa bị tràn cần được làm sạch kỹ vì rãnh thoát nước nhỏ đã bị tắc đầy tóc và cặn xà phòng.
noun

Ví dụ :

Những người nông dân dùng cân bàn ở chợ để cân những bao khoai tây lớn trước khi bán.