BeDict Logo

pillar

/ˈpɪlə/ /ˈpɪlɚ/
Hình ảnh minh họa cho pillar: Cột trang trí, trụ biểu tượng.
noun

Cột trang trí, trụ biểu tượng.

Trong đoàn rước của Đức Hồng Y, một thầy giúp lễ trẻ tuổi cẩn thận khiêng trụ biểu tượng, một biểu tượng sáng ngời cho sự tận tâm của ngài đối với Giáo Hội.