noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cai ngục, người giữ chìa khóa (trong tù). A warder or jailer/gaoler; keeper of the keys in a prison. Ví dụ : "The turnkey rattled his keys as he walked along the cell block, making sure each door was securely locked. " Người cai ngục lách cách chùm chìa khóa khi đi dọc dãy xà lim, kiểm tra cẩn thận từng cánh cửa đã khóa chắc chắn chưa. government job person police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìa khóa trao tay, trọn gói. To supply a turnkey product; to supply something fully assembled and ready to use Ví dụ : "We can sell you all the parts, or we can turnkey the entire unit." Chúng tôi có thể bán cho bạn tất cả các bộ phận, hoặc chúng tôi có thể cung cấp cho bạn cả một dàn máy trọn gói, chìa khóa trao tay. business industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìa khóa trao tay, trọn gói, hoàn chỉnh. Ready to use without further assembly or test; supplied in a state that is ready to turn on and operate (typically refers to an assembly that is outsourced for manufacture) Ví dụ : "They wanted a turnkey solution for the entire system, but we could only provide the enclosure." Họ muốn một giải pháp trọn gói cho toàn bộ hệ thống, nhưng chúng tôi chỉ có thể cung cấp phần vỏ ngoài. business technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc