Hình nền cho underdeveloped
BeDict Logo

underdeveloped

/ˌʌndər dɪˈveləpt/ /ˌʌndər dɪˈvɛləpt/

Định nghĩa

verb

Kém phát triển, chậm phát triển.

Ví dụ :

Các cơ ở cánh tay trái của tôi bị kém phát triển sau tai nạn, vì vậy tôi phải tập vật lý trị liệu.
adjective

Kém phát triển, chậm phát triển, lạc hậu.

Ví dụ :

Nhiều người dân ở quốc gia kém phát triển đó phải vật lộn để có nước sạch và dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.