Hình nền cho undergirding
BeDict Logo

undergirding

/ˌʌndərˈɡɜːrdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đội xây dựng đang gia cố cây cầu yếu bằng dây cáp thép để ngăn nó sập.
verb

Củng cố, làm vững chắc, chống đỡ.

Ví dụ :

Những giá trị đạo đức mạnh mẽ được dạy ở nhà đang củng cố hành vi trung thực của đứa trẻ ở trường.