verb🔗ShareCởi trói, giải phóng, thả tự do. To release from fetters; to unchain; to let loose; to free."After finishing all her chores, Maria's mother unfettered her from her responsibilities, allowing her to play with her friends. "Sau khi làm xong hết việc nhà, mẹ của Maria đã giải phóng cô khỏi trách nhiệm, cho phép cô được chơi với bạn bè.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTự do, không bị trói buộc, phóng khoáng. Not bound by chains or shackles."The puppies ran with unfettered joy across the open field. "Những chú chó con chạy nhảy tung tăng với niềm vui sướng tự do trên cánh đồng rộng lớn.rightlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTự do, không bị ràng buộc. (by extension) Not restricted."The artist felt true freedom when she was given unfettered access to the studio and allowed to create whatever she wanted. "Người nghệ sĩ cảm thấy tự do thật sự khi cô được tự do sử dụng phòng tranh và được phép sáng tạo bất cứ điều gì mình muốn mà không bị giới hạn.attitudeabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc