Hình nền cho unfettered
BeDict Logo

unfettered

/ʌnˈfɛtəd/ /ˈʌnˈfɛtɚd/

Định nghĩa

verb

Cởi trói, giải phóng, thả tự do.

Ví dụ :

Sau khi làm xong hết việc nhà, mẹ của Maria đã giải phóng cô khỏi trách nhiệm, cho phép cô được chơi với bạn bè.
adjective

Tự do, không bị ràng buộc.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cảm thấy tự do thật sự khi cô được tự do sử dụng phòng tranh và được phép sáng tạo bất cứ điều gì mình muốn mà không bị giới hạn.