verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, rạng rỡ. To emit beams of light; shine; radiate. Ví dụ : "to beam forth light" Tỏa ánh sáng rạng rỡ. energy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi cười rạng rỡ, cười tươi như hoa. To smile broadly or especially cheerfully. Ví dụ : "The little girl was beaming with joy as she opened her birthday presents. " Cô bé tươi cười rạng rỡ khi mở quà sinh nhật. appearance emotion character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, rạng rỡ. To furnish or supply with beams Ví dụ : "The carpenter beamed the new house with sturdy wooden beams. " Người thợ mộc gia cố ngôi nhà mới bằng cách lắp đặt những dầm gỗ chắc chắn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạng rỡ, tươi cười rạng rỡ. To give the appearance of beams to. Ví dụ : "The setting sun was beaming through the window, creating stripes of light across the floor. " Mặt trời lặn đang rọi những tia nắng rạng rỡ qua cửa sổ, tạo thành những vệt sáng trên sàn nhà. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền, phát, chuyển. To transmit matter or information via a high-tech wireless mechanism. Ví dụ : "The engineer confirmed that the satellite was successfully beaming data back to Earth. " Kỹ sư xác nhận rằng vệ tinh đã truyền dữ liệu thành công về Trái Đất. technology communication electronics space computing internet signal machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng trên khung. (currying) To stretch something (for example an animal hide) on a beam. Ví dụ : "The leatherworker was beaming the newly-flayed deer hide onto the wooden beam. " Người thợ thuộc da đang căng da con nai vừa lột lên khung gỗ. animal agriculture industry work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lên xà, Đặt lên đòn. To put (something) on a beam Ví dụ : "The construction crew was beaming steel girders into place on the new bridge. " Đội xây dựng đang dùng cần cẩu để đặt các dầm thép lên xà, cố định chúng vào vị trí trên cây cầu mới. utility architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, Kẻ liền. To connect (musical notes) with a beam, or thick line, in music notation. Ví dụ : "The music teacher was beaming the eighth notes together in the sheet music to make them easier for the students to read. " Giáo viên âm nhạc đang nối liền các nốt móc đơn bằng một đường kẻ đậm trên bản nhạc để học sinh dễ đọc hơn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rạng rỡ, sự tỏa sáng. The act of someone or something that beams. Ví dụ : "The lighthouse's beaming guided the ships safely through the dark night. " Sự rạng rỡ từ ngọn hải đăng đã dẫn đường an toàn cho những con tàu vượt qua đêm tối. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạng rỡ, tươi cười rạng rỡ, hớn hở. Smilingly happy; showing happy emotion. Ví dụ : "After receiving the good news, she was beaming with joy. " Sau khi nhận được tin tốt, cô ấy tươi cười rạng rỡ vì vui sướng. emotion appearance character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc